Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
焚毁
焚毁
phần huỷ
đốt cháy; thiêu huỷ
2 nghĩa#45478
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy; thiêu huỷ
- 。
Ngọn lửa lớn đã thiêu rụi cả khu rừng.
- 貳动động từ
đốt cháy; thiêu rụi
- 。
Ngọn lửa lớn đã thiêu rụi tòa kiến trúc cổ này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
焚毁
Phồn thể焚毀
phần huỷ
đốt cháy; thiêu huỷ
2 nghĩa#45478
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy; thiêu huỷ
- 。
Ngọn lửa lớn đã thiêu rụi cả khu rừng.
- 貳动động từ
đốt cháy; thiêu rụi
- 。
Ngọn lửa lớn đã thiêu rụi tòa kiến trúc cổ này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.