Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
焚烧
焚烧
phần thiêu
bốc cháy; đốt cháy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc cháy; đốt cháy
- 。
Xin đừng đốt rác.
- 貳动động từ
phóng hỏa; đốt lửa; châm lửa
- 。
Xin đừng đốt rác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
焚烧
Phồn thể焚燒
phần thiêu
bốc cháy; đốt cháy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc cháy; đốt cháy
- 。
Xin đừng đốt rác.
- 貳动động từ
phóng hỏa; đốt lửa; châm lửa
- 。
Xin đừng đốt rác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.