熄火

熄火
huǒ
tức hoả

tắt lửa; (động cơ) tắt máy

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17004
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắt lửa; (động cơ) tắt máy

  2. động từ

    tắt máy; chết máy (xe cộ)

    • Xe bị chết máy rồi.

  3. động từ

    dập tắt (lửa); tắt

    • Xin hãy dập lửa.

  4. động từ

    tắt lửa; (bóng) lắng xuống; xịt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.