Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点燃
点燃
điểm nhiên
đốt cháy; thắp sáng; kích thích
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6942
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy; thắp sáng; kích thích
中使某物开始燃烧shǐ mǒuwù kāishǐ ránshao
- 。
Anh ấy đã châm một điếu thuốc.
- 貳动động từ
đốt cháy; thắp sáng; (bóng) thổi bùng
中使某物开始燃烧或发光shǐ mǒuwù kāishǐ ránshāo huò fāguāng
- 參动động từ
bắt lửa; bén lửa
中使某物着火、燃烧shǐ mǒuwù zháohuǒ、ránshāo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
点燃
Phồn thể點燃
điểm nhiên
đốt cháy; thắp sáng; kích thích
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6942
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đốt cháy; thắp sáng; kích thích
中使某物开始燃烧shǐ mǒuwù kāishǐ ránshao
- 。
Anh ấy đã châm một điếu thuốc.
- 貳动động từ
đốt cháy; thắp sáng; (bóng) thổi bùng
中使某物开始燃烧或发光shǐ mǒuwù kāishǐ ránshāo huò fāguāng
- 參动động từ
bắt lửa; bén lửa
中使某物着火、燃烧shǐ mǒuwù zháohuǒ、ránshāo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.