火箭

火箭
huǒjiàn
hoả tiễn

tên lửa; hoả tiễn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4279Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên lửa; hoả tiễn

    能够飞向空中的运载工具,用燃料产生动力nénggoù fēixiàng kōngzhōng de yùnzài gōngjù,yòng ránliào chǎnshēng dònglì

    • Tên lửa bay vào không gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.