- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tên lửa; hoả tiễn
tên lửa; hoả tiễn
中能够飞向空中的运载工具,用燃料产生动力nénggoù fēixiàng kōngzhōng de yùnzài gōngjù,yòng ránliào chǎnshēng dònglì
Tên lửa bay vào không gian.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
tên lửa; hoả tiễn
tên lửa; hoả tiễn
中能够飞向空中的运载工具,用燃料产生动力nénggoù fēixiàng kōngzhōng de yùnzài gōngjù,yòng ránliào chǎnshēng dònglì
Tên lửa bay vào không gian.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.