Tới nội dung chính

玄

玄
xuán
huyền
⽞bộ huyền · 5 nét

màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

    • 。

      Bộ quần áo này màu đen.

  2. 貳形tính từ

    sâu xa; huyền bí; uyên áo

    • 。

      Câu chuyện này rất huyền bí.

玄
xuán
huyền
BỘ THỦ⽞
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu