消防

消防
xiāofáng
tiêu phòng

phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12099
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa

    防止火灾、扑灭火灾的工作和措施fángzhǐ huǒzāi、pūmiè huǒzāi de gōngzuò hé cuòshī

    • Lính cứu hỏa rất dũng cảm.

  2. danh từ

    chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa

    扑灭火灾、保护人员安全的工作pū miè huǒ zāi、bǎo hù rén yuán ān quán de gōng zuò

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.