放火

放火
fànghuǒ
phóng hoả

phóng hỏa; đốt phá

3 nghĩa#15384
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng hỏa; đốt phá

    • Phóng hỏa là phạm pháp.

  2. động từ

    phóng hỏa; đốt lửa; châm lửa

    • Anh ta đã phóng hỏa đốt nhà.

  3. động từ

    đốt lửa; phóng hỏa; gây rối

    • Anh ấy thích gây rối.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.