演习

演习
yǎn
diễn tập

diễn tập; tập trận; diễn tập (quân sự, chữa cháy, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10068
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diễn tập; tập trận; diễn tập (quân sự, chữa cháy, v.v.)

    按照计划进行的训练或实践活动ànzhào jìhuà jìnxíng de xùnliàn huò shíjiàn huódòng

    • Chúng tôi đang tiến hành diễn tập phòng cháy chữa cháy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.