消亡

消亡
xiāowáng
tiêu vong

tiêu vong; diệt vong; biến mất

2 nghĩa#20910
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu vong; diệt vong; biến mất

    • Truyền thống cổ xưa này đang dần biến mất.

  2. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.