民族

民族
mín
dân tộc

dân tộc; quốc tịch; sắc tộc

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6452
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc; quốc tịch; sắc tộc

    一个国家或地区的人民整体;有共同语言、文化、历史的群体yī ge guójiā huò dìqū de rénmín zhěngtǐ;yǒu gòngtóng yǔyán、wénhuà、lìshǐ de qúntǐ

    • Bạn là dân tộc gì?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.