Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
覆灭
覆灭
phúc diệt
bị tiêu diệt hoàn toàn; sụp đổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tiêu diệt hoàn toàn; sụp đổ
- 。
Quốc gia này cuối cùng đã bị hủy diệt.
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
覆灭
Phồn thể覆滅
phúc diệt
bị tiêu diệt hoàn toàn; sụp đổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị tiêu diệt hoàn toàn; sụp đổ
- 。
Quốc gia này cuối cùng đã bị hủy diệt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.