停用

停用
tíngyòng
đình dụng

ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng

4 nghĩa#46081
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng

    • Phần mềm này đã ngừng sử dụng rồi.

  2. động từ

    ngừng sử dụng; vô hiệu hóa; tạm dừng

    • Chức năng này đã bị vô hiệu hóa.

  3. động từ

    đình chỉ; tạm dừng

    • Chức năng này đã bị đình chỉ rồi.

  4. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ

    • Chức năng này đã bị ngừng sử dụng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.