启用

启用
yòng
khởi dụng

bắt đầu sử dụng; đưa vào sử dụng

2 nghĩa#22385
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu sử dụng; đưa vào sử dụng

    • Chúng ta nên bắt đầu sử dụng hệ thống mới.

  2. động từ

    kích hoạt; bắt đầu sử dụng

    • Vui lòng bật tính năng này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.