台上

台上
táishàng
đài thượng

trên sân khấu; trên bục (diễn thuyết)

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6479
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên sân khấu; trên bục (diễn thuyết)

    舞台、讲台或表演的地方wǔtái、jiǎngtái huò biǎoyǎn de dìfang

    • Anh ấy hát trên sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.