乐曲

乐曲
yuè
nhạc khúc

nhạc khúc; bản nhạc

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#30371
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc khúc; bản nhạc

    • Bản nhạc này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.