交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交响乐
交响乐
giao hưởng nhạc
bản giao hưởng; nhạc giao hưởng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#35566
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản giao hưởng; nhạc giao hưởng
- 。
Tôi thích nghe nhạc giao hưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
交响乐
Phồn thể交響樂
giao hưởng nhạc
bản giao hưởng; nhạc giao hưởng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#35566
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản giao hưởng; nhạc giao hưởng
- 。
Tôi thích nghe nhạc giao hưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo