小提琴

小提琴
xiǎoqín
tiểu đề cầm

đàn violin; đàn vĩ cầm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9138
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn violin; đàn vĩ cầm

    弦乐器,用弓拉弦发音,常用于音乐演奏xiánlèqì, yòng gōng lā xián fāyīn, chánggyòng yú yīnyuè yǎnzòu

    • Cô ấy biết chơi vĩ cầm.

  2. danh từ

    đàn vĩ cầm; violin

    一种弦乐器,用弓拉动琴弦发出声音yī zhǒng xiánle qìqì, yòng gōng lādòng qínxián fāchū shēngyīn

    • Cô ấy biết chơi violin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.