- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đàn violin; đàn vĩ cầm
đàn violin; đàn vĩ cầm
中弦乐器,用弓拉弦发音,常用于音乐演奏xiánlèqì, yòng gōng lā xián fāyīn, chánggyòng yú yīnyuè yǎnzòu
Cô ấy biết chơi vĩ cầm.
đàn vĩ cầm; violin
中一种弦乐器,用弓拉动琴弦发出声音yī zhǒng xiánle qìqì, yòng gōng lādòng qínxián fāchū shēngyīn
Cô ấy biết chơi violin.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
đàn violin; đàn vĩ cầm
đàn violin; đàn vĩ cầm
中弦乐器,用弓拉弦发音,常用于音乐演奏xiánlèqì, yòng gōng lā xián fāyīn, chánggyòng yú yīnyuè yǎnzòu
Cô ấy biết chơi vĩ cầm.
đàn vĩ cầm; violin
中一种弦乐器,用弓拉动琴弦发出声音yī zhǒng xiánle qìqì, yòng gōng lādòng qínxián fāchū shēngyīn
Cô ấy biết chơi violin.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.