奏乐

奏乐
zòuyuè
tấu nhạc

tấu nhạc; biểu diễn âm nhạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấu nhạc; biểu diễn âm nhạc

    • Họ đang biểu diễn âm nhạc.

  2. động từ

    tấu nhạc; chơi nhạc

    • Họ đang tấu nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng dang tay)BỘ
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.