Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
漏水转浑天仪
漏水转浑天仪
lậu thuỷ chuyến hồn thiên nghi
thiên cầu nghi (hồn thiên nghi) chạy bằng nước nhỏ giọt (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên cầu nghi (hồn thiên nghi) chạy bằng nước nhỏ giọt (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)
- 。
Thiên văn nghi chạy bằng nước là một phát minh vĩ đại của thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
漏水转浑天仪
Phồn thể漏水轉渾天儀
lậu thuỷ chuyến hồn thiên nghi
thiên cầu nghi (hồn thiên nghi) chạy bằng nước nhỏ giọt (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên cầu nghi (hồn thiên nghi) chạy bằng nước nhỏ giọt (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)
- 。
Thiên văn nghi chạy bằng nước là một phát minh vĩ đại của thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)