空中

空中
kōngzhōng
không trung

lơ lửng trên không; giữa không trung

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3294
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lơ lửng trên không; giữa không trung

    没有着地;在天空里méiyǒu zháodì;zài tiānkōng lǐ

    • Máy bay đang bay trên không trung.

  2. danh từ

    phát tán quả (quá trình phân tán hạt giống)

    天空中;没有固体支撑的地方tiānkōng zhōng;méiyǒu gùtǐ zhīchèng de dìfang

    • Máy bay bay trên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.