云朵

云朵
yúnduǒ
vân đoá

đám mây; áng mây

1 nghĩa#40259
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám mây; áng mây

    • Những đám mây trên trời rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.