漂流

漂流
piāoliú
phiêu lưu

trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định

3 nghĩa#20395
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định

    • Chiếc thuyền nhỏ trôi trên mặt nước.

  2. động từ

    trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)

    • Chúng ta đi chèo thuyền đi!

  3. động từ

    trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)

    • Chúng ta đi chèo bè đi!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.