Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬浮
悬浮
huyền phù
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
2 nghĩa#34227
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
- 。
Bụi lơ lửng trong không khí.
- 貳动động từ
bỏ dở giữa chừng; gián đoạn (việc học hoặc công việc)
- 。
Bụi lơ lửng trong không khí.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
悬浮
Phồn thể懸浮
huyền phù
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
2 nghĩa#34227
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng; trôi nổi; huyền phù
- 。
Bụi lơ lửng trong không khí.
- 貳动động từ
bỏ dở giữa chừng; gián đoạn (việc học hoặc công việc)
- 。
Bụi lơ lửng trong không khí.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù