悬浮

悬浮
xuán
huyền phù

lơ lửng; trôi nổi; huyền phù

2 nghĩa#34227
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lơ lửng; trôi nổi; huyền phù

    • Bụi lơ lửng trong không khí.

  2. động từ

    bỏ dở giữa chừng; gián đoạn (việc học hoặc công việc)

    • Bụi lơ lửng trong không khí.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.