Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
/
漂荡
漂荡
phiêu đãng
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới(kế thừa)
- 。
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
- 貳动động từ
phấp phới trong gió; bay phất phới trước gió(kế thừa)
- 。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
- 參动động từ
trôi dạt; lênh đênh; phiêu đãng(kế thừa)
- 肆动động từ
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
漂荡
Phồn thể漂蕩
phiêu đãng
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới(kế thừa)
- 。
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
- 貳动động từ
phấp phới trong gió; bay phất phới trước gió(kế thừa)
- 。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
- 參动động từ
trôi dạt; lênh đênh; phiêu đãng(kế thừa)
- 肆动động từ
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)