海面

海面
hǎimiàn
hải diện

mặt biển; mặt nước biển

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11412
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt biển; mặt nước biển

    大海的表面dà hǎi de biǎomiàn

    • Mặt biển rất yên bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.