水面

水面
shuǐmiàn
thuỷ diện

mặt nước; bề mặt nước

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7516
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nước; bề mặt nước

    水的表面shuǐ de biǎomiàn

    • Mặt nước rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.