美丽

美丽
měi
mỹ lệ

đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#953
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp

    好看;令人喜欢的样子hǎokàn; lìngrén xǐhuān de yàngzi

    • Cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.