不满

不满
mǎn
bất mãn

bất mãn; không hài lòng; bực bội

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất mãn; không hài lòng; bực bội

    对某事或某人不够满意、有怨言duì mǒushì huò mǒurén búgòu mǎnyì、yǒu yuànyán

    • Anh ấy rất bất mãn với kết quả này.

  2. động từ

    chưa đến (dùng trước một con số); chưa đủ

    少于某个数量;没有达到shǎoyú mǒugeè shùliàng; méiyǒu dádào

    • Số người chưa đến mười người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.