/
欣慰
欣慰
hân uỷ
cảm thấy an lòng; vui lòng; mãn nguyện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12969
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy an lòng; vui lòng; mãn nguyện
中感到满意和高兴gǎndào mǎnyì hé gāoxìng
- 。
Tôi cảm thấy rất mãn nguyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
欣慰
Phồn thể欣
hân uỷ
cảm thấy an lòng; vui lòng; mãn nguyện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12969
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm thấy an lòng; vui lòng; mãn nguyện
中感到满意和高兴gǎndào mǎnyì hé gāoxìng
- 。
Tôi cảm thấy rất mãn nguyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công