Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满嘴
满嘴
mãn chuỷ
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
2 nghĩa#16498
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
- 。
Anh ta toàn nói dối.
- 貳
đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满嘴
Phồn thể滿嘴
mãn chuỷ
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
2 nghĩa#16498
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
- 。
Anh ta toàn nói dối.
- 貳
đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)