满嘴

满嘴
mǎnzuǐ
mãn chuỷ

miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)

2 nghĩa#16498
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)

    • Anh ta toàn nói dối.

  2. đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.