Tới nội dung chính

满嘴

满嘴
mǎnzuǐ
mãn chuỷ

miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)

2 nghĩa#16498
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)

    • 。

      Anh ta toàn nói dối.

  2. 貳

    đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)

满
mǎn
mãn
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu