满口称赞

满口称赞
mǎnkǒuchēngzàn
mãn khẩu xưng tán

tấm tắc khen ngợi; khen không ngớt miệng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tấm tắc khen ngợi; khen không ngớt miệng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.