滑天下之大稽

滑天下之大稽
huátiānxiàzhī
hoạt thiên hạ chi đại kê

trò hề lố bịch nhất thiên hạ; buồn cười đến cực điểm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trò hề lố bịch nhất thiên hạ; buồn cười đến cực điểm [thành ngữ]

    • Đây thật sự là chuyện nực cười nhất thế giới!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.