溶小体储积症

溶小体储积症
róngxiǎochǔzhèng
dung tiểu thể trữ tích chứng

bệnh tích trữ lysosome (bệnh tích trữ LSD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh tích trữ lysosome (bệnh tích trữ LSD)

    • Bệnh tích lũy lysosome là một bệnh di truyền hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.