趁机

趁机
chèn
sấn cơ

nhân cơ hội; thừa thế

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15630
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhân cơ hội; thừa thế

    • Anh ấy đã nhân cơ hội bỏ trốn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.