悄悄
lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm
中不出声音,很安静bù chūshēngyīn,hěn ānnjìng
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 貳形tính từ
lặng lẽ; lén lút; khẽ khàng
中不出声;不让别人知道;很轻bù chūshēng;búràng biérén zhīdào;hěn qīng
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 參形tính từ
lo lắng; bồn chồn; âu lo
中心里不安定、有担心的感觉xīnli bù ānding、yǒu dānxin de gǎnjué
- 。
Trong lòng anh ấy lo lắng.
- 肆副trạng từ
cách đọc ở Đài Loan là [qiao3qiao3]
中轻轻地、没有声音地、不让人发现地qīngqīng de、méiyǒu shēngyīn de、búràng rén fāxiàn de
lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm
中不出声音,很安静bù chūshēngyīn,hěn ānnjìng
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 貳形tính từ
lặng lẽ; lén lút; khẽ khàng
中不出声;不让别人知道;很轻bù chūshēng;búràng biérén zhīdào;hěn qīng
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 參形tính từ
lo lắng; bồn chồn; âu lo
中心里不安定、有担心的感觉xīnli bù ānding、yǒu dānxin de gǎnjué
- 。
Trong lòng anh ấy lo lắng.
- 肆副trạng từ
cách đọc ở Đài Loan là [qiao3qiao3]
中轻轻地、没有声音地、不让人发现地qīngqīng de、méiyǒu shēngyīn de、búràng rén fāxiàn de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù