悄悄

悄悄
qiāoqiāo
tiễu tiễu

lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9805
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lặng lẽ; khẽ khàng; âm thầm

    不出声音,很安静bù chūshēngyīn,hěn ānnjìng

    • Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.

  2. tính từ

    lặng lẽ; lén lút; khẽ khàng

    不出声;不让别人知道;很轻bù chūshēng;búràng biérén zhīdào;hěn qīng

    • Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.

  3. tính từ

    lo lắng; bồn chồn; âu lo

    心里不安定、有担心的感觉xīnli bù ānding、yǒu dānxin de gǎnjué

    • Trong lòng anh ấy lo lắng.

  4. trạng từ

    cách đọc ở Đài Loan là [qiao3qiao3]

    轻轻地、没有声音地、不让人发现地qīngqīng de、méiyǒu shēngyīn de、búràng rén fāxiàn de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.