开溜

开溜
kāiliū
khai lựu

trốn đi; chuồn; lẻn ra ngoài

2 nghĩa#27404
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn đi; chuồn; lẻn ra ngoài

    • Anh ấy đã lén lút chuồn đi.

  2. động từ

    chuồn; lén đi

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.