Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开溜
开溜
khai lựu
trốn đi; chuồn; lẻn ra ngoài
2 nghĩa#27404
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn đi; chuồn; lẻn ra ngoài
- 。
Anh ấy đã lén lút chuồn đi.
- 貳动động từ
chuồn; lén đi
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
LIÊN QUAN
开溜
Phồn thể開溜
khai lựu
trốn đi; chuồn; lẻn ra ngoài
2 nghĩa#27404
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn đi; chuồn; lẻn ra ngoài
- 。
Anh ấy đã lén lút chuồn đi.
- 貳动động từ
chuồn; lén đi
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡