Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
湄公河三角洲
湄公河三角洲
my công hà tam giác châu
Đồng bằng sông Cửu Long
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đồng bằng sông Cửu Long
- 。
Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở miền Nam Việt Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
湄公河三角洲
Phồn thể湄
my công hà tam giác châu
Đồng bằng sông Cửu Long
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đồng bằng sông Cửu Long
- 。
Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở miền Nam Việt Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)