清洗

清洗
qīng
thanh tẩy

rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)

    用水把东西弄干净yòng shuǐ bǎ dōngxi nòng gānjìng

    • Xin hãy rửa những loại trái cây này.

  2. động từ

    thanh lọc; thanh trừng; loại bỏ (phần tử tham nhũng)

    除去不好的人或事物chúqù búhǎo de rén huò shìwù

    • Họ đã thanh trừng các quan chức tham nhũng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.