清洗
清洗
thanh tẩy
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6884
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
中用水把东西弄干净yòng shuǐ bǎ dōngxi nòng gānjìng
- 。
Xin hãy rửa những loại trái cây này.
- 貳动động từ
thanh lọc; thanh trừng; loại bỏ (phần tử tham nhũng)
中除去不好的人或事物chúqù búhǎo de rén huò shìwù
- 。
Họ đã thanh trừng các quan chức tham nhũng.
Đang tải…
清洗
Phồn thể清
thanh tẩy
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6884
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)
中用水把东西弄干净yòng shuǐ bǎ dōngxi nòng gānjìng
- 。
Xin hãy rửa những loại trái cây này.
- 貳动động từ
thanh lọc; thanh trừng; loại bỏ (phần tử tham nhũng)
中除去不好的人或事物chúqù búhǎo de rén huò shìwù
- 。
Họ đã thanh trừng các quan chức tham nhũng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)