Tới nội dung chính

清洗

清洗
qīngxǐ
thanh tẩy

rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rửa sạch; tẩy rửa; thanh tẩy (thanh trừng)

    中用水把东西弄干净yòng shuǐ bǎ dōngxi nòng gānjìng

    • 。

      Xin hãy rửa những loại trái cây này.

  2. 貳动động từ

    thanh lọc; thanh trừng; loại bỏ (phần tử tham nhũng)

    中除去不好的人或事物chúqù búhǎo de rén huò shìwù

    • 。

      Họ đã thanh trừng các quan chức tham nhũng.

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu