洗涤

洗涤
tẩy địch

giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

3 nghĩa#38099
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

  2. động từ

    giặt rửa; tẩy rửa

    • Xin hãy giặt quần áo sạch sẽ.

  3. động từ

    rửa; tráng; xả nước

    • Làm ơn giúp tôi giặt những bộ quần áo này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.