肠胃

肠胃
chángwèi
tràng vị

dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

1 nghĩa#32205
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

    • Bụng dạ tôi không thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • dương(tỏa sáng, mở rộng)HÀI THANH

Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.