淹没
nhấn chìm; chìm ngập; (bóng) lấn át
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn chìm; chìm ngập; (bóng) lấn át
中用水冲击使某物沉入水中或被水覆盖yòng shuǐ chōngjī shǐ mǒuwù chénrù shuǐ zhōng huò bèi shuǐ fùgài
- 。
Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.
- 貳动động từ
tràn ngập; đầy rẫy
中被水覆盖;水流冲过bèi shuǐ fùgài; shuǐliú chōngguò
- 參动động từ
chìm; đắm; trầm
中被水完全覆盖;沉入水中bèi shuǐ wánquán fùgài; chénrù shuǐ zhōng
- 肆动động từ
chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào
中被水完全覆盖;沉入水中bèi shuǐ wánquán fùgài; chénrù shuǐ zhōng
nhấn chìm; chìm ngập; (bóng) lấn át
NGHĨA
- 壹动động từ
nhấn chìm; chìm ngập; (bóng) lấn át
中用水冲击使某物沉入水中或被水覆盖yòng shuǐ chōngjī shǐ mǒuwù chénrù shuǐ zhōng huò bèi shuǐ fùgài
- 。
Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.
- 貳动động từ
tràn ngập; đầy rẫy
中被水覆盖;水流冲过bèi shuǐ fùgài; shuǐliú chōngguò
- 參动động từ
chìm; đắm; trầm
中被水完全覆盖;沉入水中bèi shuǐ wánquán fùgài; chénrù shuǐ zhōng
- 肆动động từ
chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào
中被水完全覆盖;沉入水中bèi shuǐ wánquán fùgài; chénrù shuǐ zhōng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)