Tới nội dung chính

淹没

淹没
yānmò
yêm một

nhấn chìm; chìm ngập; (bóng) lấn át

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#10480
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhấn chìm; chìm ngập; (bóng) lấn át

    中用水冲击使某物沉入水中或被水覆盖yòng shuǐ chōngjī shǐ mǒuwù chénrù shuǐ zhōng huò bèi shuǐ fùgài

    • 。

      Lũ lụt đã nhấn chìm ngôi làng.

  2. 貳动động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    中被水覆盖;水流冲过bèi shuǐ fùgài; shuǐliú chōngguò

  3. 參动động từ

    chìm; đắm; trầm

    中被水完全覆盖;沉入水中bèi shuǐ wánquán fùgài; chénrù shuǐ zhōng

  4. 肆动động từ

    chìm đắm; bị nhấn chìm; sa vào

    中被水完全覆盖;沉入水中bèi shuǐ wánquán fùgài; chénrù shuǐ zhōng

淹
yān
yêm
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu