Tới nội dung chính

村庄

村庄
cūnzhuāng
thôn trang

thôn quê; xóm làng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5922Lượng từ 座
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thôn quê; xóm làng

    中农村的聚居地,有田地和房屋nóngcūn de jùjū dì, yǒu tiántǔ hé fángwū

    • 。

      Ngôi làng này rất yên tĩnh.

  2. 貳名danh từ

    làng; thôn; xóm

    中较小的农村聚落;住有农民的地方jiào xiǎo de nóngcūn jùluò;zhù yǒu nóngmín de dìfang

村
cūn
thôn
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu