Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
/
村庄
村庄
thôn trang
thôn quê; xóm làng
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5922Lượng từ 座
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thôn quê; xóm làng
中农村的聚居地,有田地和房屋nóngcūn de jùjū dì, yǒu tiántǔ hé fángwū
- 。
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
làng; thôn; xóm
中较小的农村聚落;住有农民的地方jiào xiǎo de nóngcūn jùluò;zhù yǒu nóngmín de dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
村庄
Phồn thể村莊
thôn trang
thôn quê; xóm làng
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5922Lượng từ 座
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thôn quê; xóm làng
中农村的聚居地,有田地和房屋nóngcūn de jùjū dì, yǒu tiántǔ hé fángwū
- 。
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
làng; thôn; xóm
中较小的农村聚落;住有农民的地方jiào xiǎo de nóngcūn jùluò;zhù yǒu nóngmín de dìfang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)