浸没

浸没
jìn
tẩm một

chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào

    • Anh ấy nhúng tay vào nước.

  2. động từ

    nhấn chìm; ngập chìm; ngâm chìm

    • Lũ lụt đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.