Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
浸没
浸没
tẩm một
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
- 。
Anh ấy nhúng tay vào nước.
- 貳动động từ
nhấn chìm; ngập chìm; ngâm chìm
- 。
Lũ lụt đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
浸没
Phồn thể浸沒
tẩm một
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
- 。
Anh ấy nhúng tay vào nước.
- 貳动động từ
nhấn chìm; ngập chìm; ngâm chìm
- 。
Lũ lụt đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)