Tới nội dung chính

农田

农田
nóngtián
nông điền

ruộng đồng; đất canh tác

2 nghĩa#29425
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ruộng đồng; đất canh tác

    • 。

      Trong ruộng trồng rất nhiều cây trồng.

  2. 貳名danh từ

    đất nông nghiệp; ruộng đất

    • 。

      Trong cánh đồng trồng rất nhiều cây trồng.

农
nóng
nông
BỘ THỦ⼍
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu