农田

农田
nóngtián
nông điền

ruộng đồng; đất canh tác

2 nghĩa#29425
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ruộng đồng; đất canh tác

    • Trong ruộng trồng rất nhiều cây trồng.

  2. danh từ

    đất nông nghiệp; ruộng đất

    • Trong cánh đồng trồng rất nhiều cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.