农田
农田
nông điền
ruộng đồng; đất canh tác
2 nghĩa#29425
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruộng đồng; đất canh tác
- 。
Trong ruộng trồng rất nhiều cây trồng.
- 貳名danh từ
đất nông nghiệp; ruộng đất
- 。
Trong cánh đồng trồng rất nhiều cây trồng.
Đang tải…
农田
Phồn thể農田
nông điền
ruộng đồng; đất canh tác
2 nghĩa#29425
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ruộng đồng; đất canh tác
- 。
Trong ruộng trồng rất nhiều cây trồng.
- 貳名danh từ
đất nông nghiệp; ruộng đất
- 。
Trong cánh đồng trồng rất nhiều cây trồng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]