/
振奋
振奋
chấn phấn
phấn chấn; hăng hái; khích lệ tinh thần
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28281
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phấn chấn; hăng hái; khích lệ tinh thần
- ,。
Chúng ta hãy phấn chấn tinh thần, tiếp tục cố gắng.
- 貳动động từ
phấn chấn; hứng khởi; cổ vũ tinh thần
- 。
Tin tức này thực sự khiến người ta phấn chấn.
- 參动động từ
cảm hóa; thu hút; truyền cảm hứng
- !
Tin tức này thật sự khiến người ta phấn chấn!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
振奋
Phồn thể振奮
chấn phấn
phấn chấn; hăng hái; khích lệ tinh thần
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28281
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phấn chấn; hăng hái; khích lệ tinh thần
- ,。
Chúng ta hãy phấn chấn tinh thần, tiếp tục cố gắng.
- 貳动động từ
phấn chấn; hứng khởi; cổ vũ tinh thần
- 。
Tin tức này thực sự khiến người ta phấn chấn.
- 參动động từ
cảm hóa; thu hút; truyền cảm hứng
- !
Tin tức này thật sự khiến người ta phấn chấn!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)