振奋

振奋
zhènfèn
chấn phấn

phấn chấn; hăng hái; khích lệ tinh thần

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28281
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phấn chấn; hăng hái; khích lệ tinh thần

    • Chúng ta hãy phấn chấn tinh thần, tiếp tục cố gắng.

  2. động từ

    phấn chấn; hứng khởi; cổ vũ tinh thần

    • Tin tức này thực sự khiến người ta phấn chấn.

  3. động từ

    cảm hóa; thu hút; truyền cảm hứng

    • Tin tức này thật sự khiến người ta phấn chấn!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.