脑海

脑海
nǎohǎi
não hải

tâm trí; trong đầu; trong tâm tưởng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6773
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trí; trong đầu; trong tâm tưởng

    人的思想和记忆的地方;心里rén de sīxiǎng hé jìyì de dìfang;xīnli

    • Ý nghĩ này vẫn luôn ở trong tâm trí tôi.

  2. danh từ

    tâm trí; đầu óc; trong đầu

    人的思想、记忆的地方rén de sīxiǎng、jìyì de dìfang

    • Ý tưởng này ở trong đầu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.