Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
/
题目
题目
đề mục
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#15156Lượng từ 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
- 。
Câu hỏi này rất khó.
- 貳名danh từ
tiêu đề; đề bài; chủ đề
- 。
Đề mục này rất khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
题目
Phồn thể題目
đề mục
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#15156Lượng từ 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
- 。
Câu hỏi này rất khó.
- 貳名danh từ
tiêu đề; đề bài; chủ đề
- 。
Đề mục này rất khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)