真情

真情
zhēnqíng
chân tình

tình cảm chân thực; tình tự; hoàn cảnh thật

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21577
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm chân thực; tình tự; hoàn cảnh thật

    • Anh ấy đã nói sự thật.

  2. danh từ

    chân tình; lòng thương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.