Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
流浪
lang thang; phiêu bạt
NGHĨA
- 壹动động từ
lang thang; phiêu bạt
中没有家,到处走动méiyǒu jiā, dàochù zǒudòng
- 。
Anh ấy thích lang thang.
- 貳动động từ
lang thang; phiêu bạt
中没有固定住处,到处游走méiyǒu gùdìng zhùchù, dàochù yóuzǒu
- 參形tính từ
lang thang; phiêu bạt; vô gia cư
中没有家,到处走,没有固定住所méiyǒu jiā, dàochù zǒu, méiyǒu gùdìng zhùsuǒ
- 。
Anh ấy là một người vô gia cư.
- 肆形tính từ
lang thang; phiêu bạt
中没有固定住所;到处流动的méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù liúdòng de
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống lang thang.
- 伍形tính từ
lang thang; phiêu bạt
中没有固定住所,到处漂泊méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù piāobò
- 陸名danh từ
lang thang; phiêu bạt
中没有家或工作,到处漂泊的生活méiyǒu jiā huò gōngzuò、dàochù piāobò de shēnghuó
- 。
Anh ấy là một người lang thang.
- 柒动động từ
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
中没有固定住所,到处走动méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù zǒudòng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
lang thang; phiêu bạt
NGHĨA
- 壹动động từ
lang thang; phiêu bạt
中没有家,到处走动méiyǒu jiā, dàochù zǒudòng
- 。
Anh ấy thích lang thang.
- 貳动động từ
lang thang; phiêu bạt
中没有固定住处,到处游走méiyǒu gùdìng zhùchù, dàochù yóuzǒu
- 參形tính từ
lang thang; phiêu bạt; vô gia cư
中没有家,到处走,没有固定住所méiyǒu jiā, dàochù zǒu, méiyǒu gùdìng zhùsuǒ
- 。
Anh ấy là một người vô gia cư.
- 肆形tính từ
lang thang; phiêu bạt
中没有固定住所;到处流动的méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù liúdòng de
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống lang thang.
- 伍形tính từ
lang thang; phiêu bạt
中没有固定住所,到处漂泊méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù piāobò
- 陸名danh từ
lang thang; phiêu bạt
中没有家或工作,到处漂泊的生活méiyǒu jiā huò gōngzuò、dàochù piāobò de shēnghuó
- 。
Anh ấy là một người lang thang.
- 柒动động từ
lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi
中没有固定住所,到处走动méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù zǒudòng
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)