Tới nội dung chính

流浪

流浪
liúlàng
lưu lãng

lang thang; phiêu bạt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#8097
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lang thang; phiêu bạt

    中没有家,到处走动méiyǒu jiā, dàochù zǒudòng

    • 。

      Anh ấy thích lang thang.

  2. 貳动động từ

    lang thang; phiêu bạt

    中没有固定住处,到处游走méiyǒu gùdìng zhùchù, dàochù yóuzǒu

  3. 參形tính từ

    lang thang; phiêu bạt; vô gia cư

    中没有家,到处走,没有固定住所méiyǒu jiā, dàochù zǒu, méiyǒu gùdìng zhùsuǒ

    • 。

      Anh ấy là một người vô gia cư.

  4. 肆形tính từ

    lang thang; phiêu bạt

    中没有固定住所;到处流动的méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù liúdòng de

    • 。

      Anh ấy sống một cuộc sống lang thang.

  5. 伍形tính từ

    lang thang; phiêu bạt

    中没有固定住所,到处漂泊méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù piāobò

  6. 陸名danh từ

    lang thang; phiêu bạt

    中没有家或工作,到处漂泊的生活méiyǒu jiā huò gōngzuò、dàochù piāobò de shēnghuó

    • 。

      Anh ấy là một người lang thang.

  7. 柒动động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi

    中没有固定住所,到处走动méiyǒu gùdìng zhùsuǒ、dàochù zǒudòng

流
liú
lưu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu